приво́льный
Dấu sắc trên приво́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приво́льный nghĩa là bát ngát, bao la, tự do, phóng khoáng.
Nghĩa của приво́льный
Tính từ
- о пространстве Bát ngát, bao la, mênh mông, mông mênh, man mác, rộng rãi.
- свободный Tự do, phóng khoáng, khoáng đạt.
- приво́льное житьёcuộc đời tự do (phóng khoáng)
Biến cách của приво́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приво́льный | приво́льное | приво́льная | приво́льные |
| Sinh cách | приво́льного | приво́льного | приво́льной | приво́льных |
| Tặng cách | приво́льному | приво́льному | приво́льной | приво́льным |
| Đối cách | приво́льный / приво́льного | приво́льное | приво́льную | приво́льные / приво́льных |
| Công cụ cách | приво́льным | приво́льным | приво́льной | приво́льными |
| Giới cách | приво́льном | приво́льном | приво́льной | приво́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của приво́льный
| So sánh hơn | (по)приво́льнее |
Câu hỏi thường gặp
привольный nghĩa là gì?
привольный (tính từ) nghĩa là bát ngát, bao la, tự do, phóng khoáng.
привольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приво́льный (phiên âm Latinh privólʹnyj, IPA [prʲɪˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.