прижи́зненный
Dấu sắc trên прижи́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прижи́зненный nghĩa là khi còn sống.
Nghĩa của прижи́зненный
Tính từ
- Khi còn sống.
- прижи́зненное изда́ниеlần xuất bản khi tác giả còn sống (hồi sinh thời của tác giả)
Biến cách của прижи́зненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прижи́зненный | прижи́зненное | прижи́зненная | прижи́зненные |
| Sinh cách | прижи́зненного | прижи́зненного | прижи́зненной | прижи́зненных |
| Tặng cách | прижи́зненному | прижи́зненному | прижи́зненной | прижи́зненным |
| Đối cách | прижи́зненный / прижи́зненного | прижи́зненное | прижи́зненную | прижи́зненные / прижи́зненных |
| Công cụ cách | прижи́зненным | прижи́зненным | прижи́зненной | прижи́зненными |
| Giới cách | прижи́зненном | прижи́зненном | прижи́зненной | прижи́зненных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прижизненный nghĩa là gì?
прижизненный (tính từ) nghĩa là khi còn sống.
прижизненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прижи́зненный (phiên âm Latinh prižíznennyj, IPA [prʲɪˈʐɨzʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.