TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прижи́зненный

prižíznennyj[prʲɪˈʐɨzʲnʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прижи́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прижи́зненный nghĩa là khi còn sống.

Nghĩa của прижи́зненный

Tính từ

  1. Khi còn sống.
    • прижи́зненное изда́ниеlần xuất bản khi tác giả còn sống (hồi sinh thời của tác giả)

Biến cách của прижи́зненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприжи́зненныйприжи́зненноеприжи́зненнаяприжи́зненные
Sinh cáchприжи́зненногоприжи́зненногоприжи́зненнойприжи́зненных
Tặng cáchприжи́зненномуприжи́зненномуприжи́зненнойприжи́зненным
Đối cáchприжи́зненный / прижи́зненногоприжи́зненноеприжи́зненнуюприжи́зненные / прижи́зненных
Công cụ cáchприжи́зненнымприжи́зненнымприжи́зненнойприжи́зненными
Giới cáchприжи́зненномприжи́зненномприжи́зненнойприжи́зненных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прижизненный nghĩa là gì?

прижизненный (tính từ) nghĩa là khi còn sống.

прижизненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прижи́зненный (phiên âm Latinh prižíznennyj, IPA [prʲɪˈʐɨzʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.