TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

принужде́ние

giống trungbất động vật
prinuždénije[prʲɪnʊʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên принужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

принужде́ние nghĩa là sự cưỡng bách, cưỡng bức.

Nghĩa của принужде́ние

Danh từ

  1. Sự cưỡng bách, cưỡng bức, cưỡng chế, bức bách, ép buộc, bắt buộc.
    • де́лать что́-л. по принужде́ниюmiễn cưỡng (bất đắc dĩ phải) làm việc gì
    • де́лать что́-л. без принужде́нияtự nguyện làm việc gì

Biến cách của принужде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?принужде́ниепринужде́ния
Sinh cách кого? чего?принужде́нияпринужде́ний
Tặng cách кому? чему?принужде́ниюпринужде́ниям
Đối cách кого? что?принужде́ниепринужде́ния
Công cụ cách кем? чем?принужде́ниемпринужде́ниями
Giới cách о ком? о чём?принужде́ниипринужде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

принуждение nghĩa là gì?

принуждение (danh từ) nghĩa là sự cưỡng bách, cưỡng bức.

принуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là принужде́ние (phiên âm Latinh prinuždénije, IPA [prʲɪnʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.