принуждённый
prinuždjónnyj[prʲɪnʊʐˈdʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
принуждённый nghĩa là gượng, gượng gạo.
Nghĩa của принуждённый
Tính từ
- Gượng, gượng gạo, gượng ép.
- принуждённая улы́бкаnụ cười gượng gạo, cười gượng
Biến cách của принуждённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | принуждённый | принуждённое | принуждённая | принуждённые |
| Sinh cách | принуждённого | принуждённого | принуждённой | принуждённых |
| Tặng cách | принуждённому | принуждённому | принуждённой | принуждённым |
| Đối cách | принуждённый / принуждённого | принуждённое | принуждённую | принуждённые / принуждённых |
| Công cụ cách | принуждённым | принуждённым | принуждённой | принуждёнными |
| Giới cách | принуждённом | принуждённом | принуждённой | принуждённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của принуждённый
Câu hỏi thường gặp
принуждённый nghĩa là gì?
принуждённый (tính từ) nghĩa là gượng, gượng gạo.
принуждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là принуждённый (phiên âm Latinh prinuždjónnyj, IPA [prʲɪnʊʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.