TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

принуждённый

prinuždjónnyj[prʲɪnʊʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

принуждённый nghĩa là gượng, gượng gạo.

Nghĩa của принуждённый

Tính từ

  1. Gượng, gượng gạo, gượng ép.
    • принуждённая улы́бкаnụ cười gượng gạo, cười gượng

Biến cách của принуждённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпринуждённыйпринуждённоепринуждённаяпринуждённые
Sinh cáchпринуждённогопринуждённогопринуждённойпринуждённых
Tặng cáchпринуждённомупринуждённомупринуждённойпринуждённым
Đối cáchпринуждённый / принуждённогопринуждённоепринуждённуюпринуждённые / принуждённых
Công cụ cáchпринуждённымпринуждённымпринуждённойпринуждёнными
Giới cáchпринуждённомпринуждённомпринуждённойпринуждённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của принуждённый

Câu hỏi thường gặp

принуждённый nghĩa là gì?

принуждённый (tính từ) nghĩa là gượng, gượng gạo.

принуждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là принуждённый (phiên âm Latinh prinuždjónnyj, IPA [prʲɪnʊʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.