TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

принципиалность

giống cái
principialnostʹ giọng máy của trình duyệt

принципиалность nghĩa là tính nguyên tắc, nguyên tắc tính.

Nghĩa của принципиалность

Danh từ

  1. Tính nguyên tắc, nguyên tắc tính.

Câu hỏi thường gặp

принципиалность nghĩa là gì?

принципиалность (danh từ) nghĩa là tính nguyên tắc, nguyên tắc tính.

принципиалность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là принципиалность (phiên âm Latinh principialnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.