при́нцип
Dấu sắc trên при́нцип chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́нцип nghĩa là nguyên tắc, nguyên lý.
Nghĩa của при́нцип
Danh từ
- Nguyên tắc, nguyên lý.
- при́нцип коллегиа́льностиnguyên tắc tập thể
- основны́е при́нципы геоме́трии[những] nguyên lý cơ bản của hình học
- в при́нципеvề nguyên tắc, nói chung
- из при́нципаvì nguyên tắc, do tính nguyên tắc, do nguyên tắc tính
Biến cách của при́нцип (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́нцип | при́нципы |
| Sinh cách кого? чего? | при́нципа | при́нципов |
| Tặng cách кому? чему? | при́нципу | при́нципам |
| Đối cách кого? что? | при́нцип | при́нципы |
| Công cụ cách кем? чем? | при́нципом | при́нципами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́нципе | при́нципах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với при́нцип
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
принцип nghĩa là gì?
принцип (danh từ) nghĩa là nguyên tắc, nguyên lý.
принцип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́нцип (phiên âm Latinh príncip, IPA [ˈprʲint͡sɨp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.