TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

принципиа́льный

principiálʹnyj[prʲɪnt͡sɨpʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên принципиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

принципиа́льный nghĩa là nguyên tắc, có tính nguyên tắc, có nguyên tắc tính.

Nghĩa của принципиа́льный

Tính từ

  1. вытекающий из принципов [thuộc về] nguyên tắc.
    • принципиальный вопро́сvấn đề [thuộc về] nguyên tắc
    • принципиа́льные соображе́нияnhững suy tính về nguyên tắc
  2. руководствующийся принципами Có tính nguyên tắc, có nguyên tắc tính.
    • принципиа́льная кри́тика[sự] phê phán có tính nguyên tắc

Biến cách của принципиа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпринципиа́льныйпринципиа́льноепринципиа́льнаяпринципиа́льные
Sinh cáchпринципиа́льногопринципиа́льногопринципиа́льнойпринципиа́льных
Tặng cáchпринципиа́льномупринципиа́льномупринципиа́льнойпринципиа́льным
Đối cáchпринципиа́льный / принципиа́льногопринципиа́льноепринципиа́льнуюпринципиа́льные / принципиа́льных
Công cụ cáchпринципиа́льнымпринципиа́льнымпринципиа́льнойпринципиа́льными
Giới cáchпринципиа́льномпринципиа́льномпринципиа́льнойпринципиа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

принципиальный nghĩa là gì?

принципиальный (tính từ) nghĩa là nguyên tắc, có tính nguyên tắc, có nguyên tắc tính.

принципиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là принципиа́льный (phiên âm Latinh principiálʹnyj, IPA [prʲɪnt͡sɨpʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.