принципиа́льный
Dấu sắc trên принципиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
принципиа́льный nghĩa là nguyên tắc, có tính nguyên tắc, có nguyên tắc tính.
Nghĩa của принципиа́льный
Tính từ
- вытекающий из принципов [thuộc về] nguyên tắc.
- принципиальный вопро́сvấn đề [thuộc về] nguyên tắc
- принципиа́льные соображе́нияnhững suy tính về nguyên tắc
- руководствующийся принципами Có tính nguyên tắc, có nguyên tắc tính.
- принципиа́льная кри́тика[sự] phê phán có tính nguyên tắc
Biến cách của принципиа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | принципиа́льный | принципиа́льное | принципиа́льная | принципиа́льные |
| Sinh cách | принципиа́льного | принципиа́льного | принципиа́льной | принципиа́льных |
| Tặng cách | принципиа́льному | принципиа́льному | принципиа́льной | принципиа́льным |
| Đối cách | принципиа́льный / принципиа́льного | принципиа́льное | принципиа́льную | принципиа́льные / принципиа́льных |
| Công cụ cách | принципиа́льным | принципиа́льным | принципиа́льной | принципиа́льными |
| Giới cách | принципиа́льном | принципиа́льном | принципиа́льной | принципиа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
принципиальный nghĩa là gì?
принципиальный (tính từ) nghĩa là nguyên tắc, có tính nguyên tắc, có nguyên tắc tính.
принципиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là принципиа́льный (phiên âm Latinh principiálʹnyj, IPA [prʲɪnt͡sɨpʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.