приня́тие
Dấu sắc trên приня́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приня́тие nghĩa là sự tiếp nhận, nhận, nhậm chức, nhận chức.
Nghĩa của приня́тие
Danh từ
- Sự tiếp nhận, nhận.
- приня́тие пода́рка[sự] nhận quà, tiếp nhận tặng phẩm
- поста, должности [sự] nhậm chức, nhận chức, thụ nhậm, thụ chức.
- в состав чего́-л. [sự] nhận vào, thu nạp, thu nhận, thu dụng, tuyển dụng, kết nạp.
- приня́тие в па́ртию[sự] kết nạp vào đảng
- утверждение голосованием [sự] thông qua.
- приня́тие реше́ния[sự] thông qua nghị quyết
Biến cách của приня́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приня́тие | приня́тия |
| Sinh cách кого? чего? | приня́тия | приня́тий |
| Tặng cách кому? чему? | приня́тию | приня́тиям |
| Đối cách кого? что? | приня́тие | приня́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | приня́тием | приня́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | приня́тии | приня́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
принятие nghĩa là gì?
принятие (danh từ) nghĩa là sự tiếp nhận, nhận, nhậm chức, nhận chức.
принятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приня́тие (phiên âm Latinh prinjátije, IPA [prʲɪˈnʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.