припла́та
Dấu sắc trên припла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припла́та nghĩa là món tiền trả thêm, tiền phụ cấp.
Nghĩa của припла́та
Danh từ
- Món tiền trả thêm, tiền phụ cấp.
Biến cách của припла́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | припла́та | припла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | припла́ты | припла́т |
| Tặng cách кому? чему? | припла́те | припла́там |
| Đối cách кого? что? | припла́ту | припла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | припла́той | припла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | припла́те | припла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приплата nghĩa là gì?
приплата (danh từ) nghĩa là món tiền trả thêm, tiền phụ cấp.
приплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припла́та (phiên âm Latinh pripláta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.