припло́д
giống đựcbất động vật
priplód[prʲɪˈpɫot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên припло́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припло́д nghĩa là lứa, lứa con.
Nghĩa của припло́д
Danh từ
- Lứa, lứa con, súc vật con.
- пе́рвый припло́дlứa [con] so
Biến cách của припло́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | припло́д | припло́ды |
| Sinh cách кого? чего? | припло́да | припло́дов |
| Tặng cách кому? чему? | припло́ду | припло́дам |
| Đối cách кого? что? | припло́д | припло́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | припло́дом | припло́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | припло́де | припло́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приплод nghĩa là gì?
приплод (danh từ) nghĩa là lứa, lứa con.
приплод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припло́д (phiên âm Latinh priplód, IPA [prʲɪˈpɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.