приплю́снутый
Dấu sắc trên приплю́снутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приплю́снутый nghĩa là tẹt, dẹt.
Nghĩa của приплю́снутый
Tính từ
- Tẹt, dẹt, bẹt, giẹp.
- приплюснутый носmũi tẹt
Biến cách của приплю́снутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приплю́снутый | приплю́снутое | приплю́снутая | приплю́снутые |
| Sinh cách | приплю́снутого | приплю́снутого | приплю́снутой | приплю́снутых |
| Tặng cách | приплю́снутому | приплю́снутому | приплю́снутой | приплю́снутым |
| Đối cách | приплю́снутый | приплю́снутое | приплю́снутую | приплю́снутые |
| Công cụ cách | приплю́снутым | приплю́снутым | приплю́снутой | приплю́снутыми |
| Giới cách | приплю́снутом | приплю́снутом | приплю́снутой | приплю́снутых |
| Dạng ngắn | приплю́снут | приплю́снуто | приплю́снута | приплю́снуты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приплюснутый nghĩa là gì?
приплюснутый (tính từ) nghĩa là tẹt, dẹt.
приплюснутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приплю́снутый (phiên âm Latinh pripljúsnutyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.