TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приплю́снутый

pripljúsnutyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приплю́снутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приплю́снутый nghĩa là tẹt, dẹt.

Nghĩa của приплю́снутый

Tính từ

  1. Tẹt, dẹt, bẹt, giẹp.
    • приплюснутый носmũi tẹt

Biến cách của приплю́снутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприплю́снутыйприплю́снутоеприплю́снутаяприплю́снутые
Sinh cáchприплю́снутогоприплю́снутогоприплю́снутойприплю́снутых
Tặng cáchприплю́снутомуприплю́снутомуприплю́снутойприплю́снутым
Đối cáchприплю́снутыйприплю́снутоеприплю́снутуюприплю́снутые
Công cụ cáchприплю́снутымприплю́снутымприплю́снутойприплю́снутыми
Giới cáchприплю́снутомприплю́снутомприплю́снутойприплю́снутых
Dạng ngắnприплю́снутприплю́снутоприплю́снутаприплю́снуты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приплюснутый nghĩa là gì?

приплюснутый (tính từ) nghĩa là tẹt, dẹt.

приплюснутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приплю́снутый (phiên âm Latinh pripljúsnutyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.