припо́днятость
Dấu sắc trên припо́днятость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припо́днятость nghĩa là phấn khởi, tươi vui.
Nghĩa của припо́днятость
Danh từ
- [Sự, trạng thái] phấn khởi, tươi vui, sôi nổi, phấn chấn, rộn ràng, sảng khoái; (стиля) [tính chất] cao nhã, trang nhã.
Biến cách của припо́днятость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | припо́днятость | припо́днятости |
| Sinh cách кого? чего? | припо́днятости | припо́днятостей |
| Tặng cách кому? чему? | припо́днятости | припо́днятостям |
| Đối cách кого? что? | припо́днятость | припо́днятости |
| Công cụ cách кем? чем? | припо́днятостью | припо́днятостями |
| Giới cách о ком? о чём? | припо́днятости | припо́днятостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приподнятость nghĩa là gì?
приподнятость (danh từ) nghĩa là phấn khởi, tươi vui.
приподнятость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припо́днятость (phiên âm Latinh pripódnjatostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.