припо́днятый
Dấu sắc trên припо́днятый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припо́днятый nghĩa là phấn khởi, tươi vui, cao nhã, trang trọng.
Nghĩa của припо́днятый
Tính từ
- возбуждённый Phấn khởi, tươi vui, sôi nổi, phấn chấn, rộn ràng, sảng khoái.
- о стиле Cao nhã, trang trọng, trang nhã.
- припо́днятое настрое́ниеtinh thần phấn khởi, khi sắc tươi vui
Biến cách của припо́днятый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | припо́днятый | припо́днятое | припо́днятая | припо́днятые |
| Sinh cách | припо́днятого | припо́днятого | припо́днятой | припо́днятых |
| Tặng cách | припо́днятому | припо́днятому | припо́днятой | припо́днятым |
| Đối cách | припо́днятый / припо́днятого | припо́днятое | припо́днятую | припо́днятые / припо́днятых |
| Công cụ cách | припо́днятым | припо́днятым | припо́днятой | припо́днятыми |
| Giới cách | припо́днятом | припо́днятом | припо́днятой | припо́днятых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của припо́днятый
Câu ví dụ với припо́днятый
- Сегодня он в приподнятом настроении. Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приподнятый nghĩa là gì?
приподнятый (tính từ) nghĩa là phấn khởi, tươi vui, cao nhã, trang trọng.
приподнятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припо́днятый (phiên âm Latinh pripódnjatyj, IPA [prʲɪˈpodʲnʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.