прислу́жник
Dấu sắc trên прислу́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прислу́жник nghĩa là tôi tớ, đầy tớ.
Nghĩa của прислу́жник
Danh từ
- [Kẻ, tên] tôi tớ, đầy tớ, tay sai.
Biến cách của прислу́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прислу́жник | прислу́жники |
| Sinh cách кого? чего? | прислу́жника | прислу́жников |
| Tặng cách кому? чему? | прислу́жнику | прислу́жникам |
| Đối cách кого? что? | прислу́жника | прислу́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | прислу́жником | прислу́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | прислу́жнике | прислу́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
прислужник nghĩa là gì?
прислужник (danh từ) nghĩa là tôi tớ, đầy tớ.
прислужник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прислу́жник (phiên âm Latinh prislúžnik, IPA [prʲɪsˈɫuʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.