прислу́живать
Dấu sắc trên прислу́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прислу́живать nghĩa là hầu, hầu hạ.
Nghĩa của прислу́живать
Động từ
- Hầu, hầu hạ, phục vụ. + tặng cách
- прислу́живать за столо́мhầu hạ, phục vụ bàn ăn
Chia động từ прислу́живать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прислу́живаю |
| ты | прислу́живаешь |
| он / она́ / оно́ | прислу́живает |
| мы | прислу́живаем |
| вы | прислу́живаете |
| они́ | прислу́живают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прислуживать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прислу́живал |
| Giống cái (она́) | прислу́живала |
| Giống trung (оно́) | прислу́живало |
| Số nhiều (они́) | прислу́живали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прислу́живай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прислу́живайте |
Họ từ của прислу́живать
Câu hỏi thường gặp
прислуживать nghĩa là gì?
прислуживать (động từ) nghĩa là hầu, hầu hạ.
прислуживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прислу́живать (phiên âm Latinh prislúživatʹ, IPA [prʲɪsˈɫuʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.