TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прислу́живать

thể chưa hoàn thành
prislúživatʹ[prʲɪsˈɫuʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прислу́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прислу́живать nghĩa là hầu, hầu hạ.

Nghĩa của прислу́живать

Động từ

  1. Hầu, hầu hạ, phục vụ. + tặng cách
    • прислу́живать за столо́мhầu hạ, phục vụ bàn ăn

Chia động từ прислу́живать

NgôiHiện tại
яприслу́живаю
тыприслу́живаешь
он / она́ / оно́прислу́живает
мыприслу́живаем
выприслу́живаете
они́прислу́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прислуживать.

Quá khứ

Giống đực (он)прислу́живал
Giống cái (она́)прислу́живала
Giống trung (оно́)прислу́живало
Số nhiều (они́)прислу́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прислу́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прислу́живайте

Họ từ của прислу́живать

Câu hỏi thường gặp

прислуживать nghĩa là gì?

прислуживать (động từ) nghĩa là hầu, hầu hạ.

прислуживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прислу́живать (phiên âm Latinh prislúživatʹ, IPA [prʲɪsˈɫuʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.