прислу́жничество
Dấu sắc trên прислу́жничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прислу́жничество nghĩa là tôi tớ, bợ đỡ.
Nghĩa của прислу́жничество
Danh từ
- [Thái độ, thói] tôi tớ, bợ đỡ.
Biến cách của прислу́жничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прислу́жничество | прислу́жничества |
| Sinh cách кого? чего? | прислу́жничества | прислу́жничеств |
| Tặng cách кому? чему? | прислу́жничеству | прислу́жничествам |
| Đối cách кого? что? | прислу́жничество | прислу́жничества |
| Công cụ cách кем? чем? | прислу́жничеством | прислу́жничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | прислу́жничестве | прислу́жничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прислужничество nghĩa là gì?
прислужничество (danh từ) nghĩa là tôi tớ, bợ đỡ.
прислужничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прислу́жничество (phiên âm Latinh prislúžničestvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.