приспособле́нческий
Dấu sắc trên приспособле́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приспособле́нческий nghĩa là chủ nghĩa xu thời.
Nghĩa của приспособле́нческий
Tính từ
- Thuộc về chủ nghĩa tùy thời, chủ nghĩa xu thời.
- приспосо́бле́нческая поли́тикаchính sách tùy thời (xu thời)
Biến cách của приспособле́нческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приспособле́нческий | приспособле́нческое | приспособле́нческая | приспособле́нческие |
| Sinh cách | приспособле́нческого | приспособле́нческого | приспособле́нческой | приспособле́нческих |
| Tặng cách | приспособле́нческому | приспособле́нческому | приспособле́нческой | приспособле́нческим |
| Đối cách | приспособле́нческий | приспособле́нческое | приспособле́нческую | приспособле́нческие |
| Công cụ cách | приспособле́нческим | приспособле́нческим | приспособле́нческой | приспособле́нческими |
| Giới cách | приспособле́нческом | приспособле́нческом | приспособле́нческой | приспособле́нческих |
| Dạng ngắn | *приспособле́нческ | *приспособле́нческо | *приспособле́нческа | приспособле́нчески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приспособленческий nghĩa là gì?
приспособленческий (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa xu thời.
приспособленческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приспособле́нческий (phiên âm Latinh prisposoblénčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.