TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приспособле́нческий

prisposoblénčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приспособле́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приспособле́нческий nghĩa là chủ nghĩa xu thời.

Nghĩa của приспособле́нческий

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghĩa tùy thời, chủ nghĩa xu thời.
    • приспосо́бле́нческая поли́тикаchính sách tùy thời (xu thời)

Biến cách của приспособле́нческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприспособле́нческийприспособле́нческоеприспособле́нческаяприспособле́нческие
Sinh cáchприспособле́нческогоприспособле́нческогоприспособле́нческойприспособле́нческих
Tặng cáchприспособле́нческомуприспособле́нческомуприспособле́нческойприспособле́нческим
Đối cáchприспособле́нческийприспособле́нческоеприспособле́нческуюприспособле́нческие
Công cụ cáchприспособле́нческимприспособле́нческимприспособле́нческойприспособле́нческими
Giới cáchприспособле́нческомприспособле́нческомприспособле́нческойприспособле́нческих
Dạng ngắn*приспособле́нческ*приспособле́нческо*приспособле́нческаприспособле́нчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приспособленческий nghĩa là gì?

приспособленческий (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa xu thời.

приспособленческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приспособле́нческий (phiên âm Latinh prisposoblénčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.