приспосоление
giống trung
prisposolenije
giọng máy của trình duyệt
приспосоление nghĩa là thích nghi, thích ứng, phục thủy thổ.
Nghĩa của приспосоление
Danh từ
- действие [sự] thích nghi, thích ứng.
- к климату тж. [sự] phục thủy thổ.
- применение [sự] ứng dụng, sử dụng.
- прибор, механизм Dụng cụ, thiết bị, máy.
Câu hỏi thường gặp
приспосоление nghĩa là gì?
приспосоление (danh từ) nghĩa là thích nghi, thích ứng, phục thủy thổ.
приспосоление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приспосоление (phiên âm Latinh prisposolenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.