при́став
Dấu sắc trên при́став chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́став nghĩa là cảnh sát trưởng, quận trưởng cảnh sát.
Nghĩa của при́став
Danh từ
- Cảnh sát trưởng, quận trưởng cảnh sát.
Biến cách của при́став (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́став | при́ставы |
| Sinh cách кого? чего? | при́става | при́ставов |
| Tặng cách кому? чему? | при́ставу | при́ставам |
| Đối cách кого? что? | при́става | при́ставов |
| Công cụ cách кем? чем? | при́ставом | при́ставами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́ставе | при́ставах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пристав nghĩa là gì?
пристав (danh từ) nghĩa là cảnh sát trưởng, quận trưởng cảnh sát.
пристав đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́став (phiên âm Latinh prístav, IPA [ˈprʲistəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.