пристава́ние
giống trungbất động vật
pristavánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пристава́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пристава́ние nghĩa là ám, quấy rầy.
Nghĩa của пристава́ние
Danh từ
- надоедание [sự] ám, quấy rầy, làm phiền, ám ảnh.
Biến cách của пристава́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пристава́ние | пристава́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пристава́ния | пристава́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пристава́нию | пристава́ниям |
| Đối cách кого? что? | пристава́ние | пристава́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пристава́нием | пристава́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пристава́нии | пристава́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
приставание nghĩa là gì?
приставание (danh từ) nghĩa là ám, quấy rầy.
приставание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пристава́ние (phiên âm Latinh pristavánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.