TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

присто́йный

pristójnyj[prʲɪˈstojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên присто́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

присто́йный nghĩa là thích đáng, đúng mực.

Nghĩa của присто́йный

Tính từ

  1. Thích đáng, đúng mực, đúng mức, phải đạo, phải lẽ, phải phép.

Biến cách của присто́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпристо́йныйпристо́йноепристо́йнаяпристо́йные
Sinh cáchпристо́йногопристо́йногопристо́йнойпристо́йных
Tặng cáchпристо́йномупристо́йномупристо́йнойпристо́йным
Đối cáchпристо́йный / присто́йногопристо́йноепристо́йнуюпристо́йные / присто́йных
Công cụ cáchпристо́йнымпристо́йнымпристо́йнойпристо́йными
Giới cáchпристо́йномпристо́йномпристо́йнойпристо́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của присто́йный

So sánh hơn(по)присто́йнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với присто́йный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пристойный nghĩa là gì?

пристойный (tính từ) nghĩa là thích đáng, đúng mực.

пристойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là присто́йный (phiên âm Latinh pristójnyj, IPA [prʲɪˈstojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.