TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пристре́лочный

pristréločnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пристре́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пристре́лочный nghĩa là để bắn chỉnh, bắn điều chỉnh.

Nghĩa của пристре́лочный

Tính từ

  1. Để bắn chỉnh, bắn điều chỉnh, bắn điều hướng.
    • пристрелочный вы́стрелphát súng bắn chỉnh (bắn điều chỉnh, bắn điều hướng)

Biến cách của пристре́лочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпристре́лочныйпристре́лочноепристре́лочнаяпристре́лочные
Sinh cáchпристре́лочногопристре́лочногопристре́лочнойпристре́лочных
Tặng cáchпристре́лочномупристре́лочномупристре́лочнойпристре́лочным
Đối cáchпристре́лочныйпристре́лочноепристре́лочнуюпристре́лочные
Công cụ cáchпристре́лочнымпристре́лочнымпристре́лочнойпристре́лочными
Giới cáchпристре́лочномпристре́лочномпристре́лочнойпристре́лочных
Dạng ngắnпристре́лоченпристре́лочнопристре́лочнапристре́лочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пристрелочный nghĩa là gì?

пристрелочный (tính từ) nghĩa là để bắn chỉnh, bắn điều chỉnh.

пристрелочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пристре́лочный (phiên âm Latinh pristréločnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.