пристре́лочный
Dấu sắc trên пристре́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пристре́лочный nghĩa là để bắn chỉnh, bắn điều chỉnh.
Nghĩa của пристре́лочный
Tính từ
- Để bắn chỉnh, bắn điều chỉnh, bắn điều hướng.
- пристрелочный вы́стрелphát súng bắn chỉnh (bắn điều chỉnh, bắn điều hướng)
Biến cách của пристре́лочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пристре́лочный | пристре́лочное | пристре́лочная | пристре́лочные |
| Sinh cách | пристре́лочного | пристре́лочного | пристре́лочной | пристре́лочных |
| Tặng cách | пристре́лочному | пристре́лочному | пристре́лочной | пристре́лочным |
| Đối cách | пристре́лочный | пристре́лочное | пристре́лочную | пристре́лочные |
| Công cụ cách | пристре́лочным | пристре́лочным | пристре́лочной | пристре́лочными |
| Giới cách | пристре́лочном | пристре́лочном | пристре́лочной | пристре́лочных |
| Dạng ngắn | пристре́лочен | пристре́лочно | пристре́лочна | пристре́лочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пристрелочный nghĩa là gì?
пристрелочный (tính từ) nghĩa là để bắn chỉnh, bắn điều chỉnh.
пристрелочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пристре́лочный (phiên âm Latinh pristréločnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.