TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приструнивать

thể chưa hoàn thành
pristrunivatʹ giọng máy của trình duyệt

приструнивать nghĩa là đe nẹt, đe loi.

Nghĩa của приструнивать

Động từ

  1. Đe nẹt, đe loi, răn đe, đe.
    • пристру́нить шалуна́đe nẹt thằng bé ngỗ nghịch

Câu hỏi thường gặp

приструнивать nghĩa là gì?

приструнивать (động từ) nghĩa là đe nẹt, đe loi.

приструнивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приструнивать (phiên âm Latinh pristrunivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.