TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прися́жный

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prisjážnyj[prʲɪˈsʲaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прися́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прися́жный nghĩa là đã tuyên thệ, bồi thẩm, thẩm phán.

Nghĩa của прися́жный

Tính từ

  1. Đã tuyên thệ; (присяжный заседатель) bồi thẩm, hội thẩm.
  2. khẩu ngữ постоянный Thường xuyên.
    • присяжный шутни́кngười bông đùa thường xuyên

Danh từ

  1. Bồi thẩm, thẩm phán.

Biến cách của прися́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприся́жныйприся́жноеприся́жнаяприся́жные
Sinh cáchприся́жногоприся́жногоприся́жнойприся́жных
Tặng cáchприся́жномуприся́жномуприся́жнойприся́жным
Đối cáchприся́жный / прися́жногоприся́жноеприся́жнуюприся́жные / прися́жных
Công cụ cáchприся́жнымприся́жнымприся́жнойприся́жными
Giới cáchприся́жномприся́жномприся́жнойприся́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

присяжный nghĩa là gì?

присяжный (tính từ, danh từ) nghĩa là đã tuyên thệ, bồi thẩm, thẩm phán.

присяжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прися́жный (phiên âm Latinh prisjážnyj, IPA [prʲɪˈsʲaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.