притерпе́ться
Dấu sắc trên притерпе́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притерпе́ться nghĩa là quen chịu, cam chịu.
Nghĩa của притерпе́ться
Động từ
- Quen chịu, cam chịu.
- притерпе́ться к бо́лиquen chịu đau
Chia động từ притерпе́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | притерплю́сь |
| ты | прите́рпишься |
| он / она́ / оно́ | прите́рпится |
| мы | прите́рпимся |
| вы | прите́рпитесь |
| они́ | прите́рпятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | притерпе́лся |
| Giống cái (она́) | притерпе́лась |
| Giống trung (оно́) | притерпе́лось |
| Số nhiều (они́) | притерпе́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | притерпи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | притерпи́тесь |
Câu hỏi thường gặp
притерпеться nghĩa là gì?
притерпеться (động từ) nghĩa là quen chịu, cam chịu.
притерпеться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притерпе́ться (phiên âm Latinh priterpétʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.