притесне́ние
Dấu sắc trên притесне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притесне́ние nghĩa là sự lấn áp, lấn át.
Nghĩa của притесне́ние
Danh từ
- Sự lấn áp, lấn át, áp chế, áp bức, ức hiếp, hà hiếp, o ép.
Biến cách của притесне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | притесне́ние | притесне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | притесне́ния | притесне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | притесне́нию | притесне́ниям |
| Đối cách кого? что? | притесне́ние | притесне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | притесне́нием | притесне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | притесне́нии | притесне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
притеснение nghĩa là gì?
притеснение (danh từ) nghĩa là sự lấn áp, lấn át.
притеснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притесне́ние (phiên âm Latinh pritesnénije, IPA [prʲɪtʲɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.