притесни́тель
Dấu sắc trên притесни́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притесни́тель nghĩa là lấn áp, áp chế.
Nghĩa của притесни́тель
Danh từ
- [Người, kẻ] lấn áp, áp chế, áp bức, ức hiếp, hà hiếp.
Biến cách của притесни́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | притесни́тель | притесни́тели |
| Sinh cách кого? чего? | притесни́теля | притесни́телей |
| Tặng cách кому? чему? | притесни́телю | притесни́телям |
| Đối cách кого? что? | притесни́теля | притесни́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | притесни́телем | притесни́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | притесни́теле | притесни́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
притеснитель nghĩa là gì?
притеснитель (danh từ) nghĩa là lấn áp, áp chế.
притеснитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притесни́тель (phiên âm Latinh pritesnítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.