прича́л
Dấu sắc trên прича́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прича́л nghĩa là cặp bến, cập bến, bến, bến tàu.
Nghĩa của прича́л
Danh từ
- действие [sự] cặp bến, cập bến, ghé bến.
- место Bến, bến tàu, bến đò.
- канат [sợi] dây buộc vào bến, chão cặp bến.
Biến cách của прича́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прича́л | прича́лы |
| Sinh cách кого? чего? | прича́ла | прича́лов |
| Tặng cách кому? чему? | прича́лу | прича́лам |
| Đối cách кого? что? | прича́л | прича́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | прича́лом | прича́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | прича́ле | прича́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прича́л
Câu hỏi thường gặp
причал nghĩa là gì?
причал (danh từ) nghĩa là cặp bến, cập bến, bến, bến tàu.
причал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прича́л (phiên âm Latinh pričál, IPA [prʲɪˈt͡ɕaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.