причисляться nghĩa là được liệt vào, được xếp vào.
Nghĩa của причисляться
Động từ
Được liệt vào, được xếp vào, được kê vào. к + tặng cách
Câu hỏi thường gặp
причисляться nghĩa là gì?
причисляться (động từ) nghĩa là được liệt vào, được xếp vào.
причисляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причисляться (phiên âm Latinh pričisljatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.