TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

причисляться

thể chưa hoàn thành
pričisljatʹsja giọng máy của trình duyệt

причисляться nghĩa là được liệt vào, được xếp vào.

Nghĩa của причисляться

Động từ

  1. Được liệt vào, được xếp vào, được kê vào. к + tặng cách

Câu hỏi thường gặp

причисляться nghĩa là gì?

причисляться (động từ) nghĩa là được liệt vào, được xếp vào.

причисляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là причисляться (phiên âm Latinh pričisljatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.