причёска
причёска nghĩa là chải, chải tóc, kiểu tóc, kiểu để tóc.
Nghĩa của причёска
Danh từ
- действие [sự] chải, chải tóc, chải đầu, sửa tóc.
- волосы Kiểu tóc, kiểu để tóc.
Biến cách của причёска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | причёска | причёски |
| Sinh cách кого? чего? | причёски | причёсок |
| Tặng cách кому? чему? | причёске | причёскам |
| Đối cách кого? что? | причёску | причёски |
| Công cụ cách кем? чем? | причёской | причёсками |
| Giới cách о ком? о чём? | причёске | причёсках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với причёска
- Какой стиль причёски тебе нравится? Bạn thích kiểu tóc nào?Tatoeba #13986738
- Эта причёска тебя старит. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862725
- Эта причёска Вас старит. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862726
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
причёска nghĩa là gì?
причёска (danh từ) nghĩa là chải, chải tóc, kiểu tóc, kiểu để tóc.
причёска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причёска (phiên âm Latinh pričóska, IPA [prʲɪˈt͡ɕɵskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.