TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

причёска

giống cáibất động vật
pričóska[prʲɪˈt͡ɕɵskə] giọng máy của trình duyệt

причёска nghĩa là chải, chải tóc, kiểu tóc, kiểu để tóc.

Nghĩa của причёска

Danh từ

  1. действие [sự] chải, chải tóc, chải đầu, sửa tóc.
  2. волосы Kiểu tóc, kiểu để tóc.

Biến cách của причёска (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?причёскапричёски
Sinh cách кого? чего?причёскипричёсок
Tặng cách кому? чему?причёскепричёскам
Đối cách кого? что?причёскупричёски
Công cụ cách кем? чем?причёскойпричёсками
Giới cách о ком? о чём?причёскепричёсках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với причёска

  • Какой стиль причёски тебе нравится? Bạn thích kiểu tóc nào?Tatoeba #13986738
  • Эта причёска тебя старит. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862725
  • Эта причёска Вас старит. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13862726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

причёска nghĩa là gì?

причёска (danh từ) nghĩa là chải, chải tóc, kiểu tóc, kiểu để tóc.

причёска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là причёска (phiên âm Latinh pričóska, IPA [prʲɪˈt͡ɕɵskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.