причу́дливый
Dấu sắc trên причу́дливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
причу́дливый nghĩa là cầu kỳ, kỳ quặc.
Nghĩa của причу́дливый
Tính từ
- затейливый Cầu kỳ, kỳ quặc, kỳ cục, phiền toái, lố lăng.
- khẩu ngữ капризный Đỏng đảnh, nũng nịu, trái tính trái nết, dở hơi.
Biến cách của причу́дливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | причу́дливый | причу́дливое | причу́дливая | причу́дливые |
| Sinh cách | причу́дливого | причу́дливого | причу́дливой | причу́дливых |
| Tặng cách | причу́дливому | причу́дливому | причу́дливой | причу́дливым |
| Đối cách | причу́дливый / причу́дливого | причу́дливое | причу́дливую | причу́дливые / причу́дливых |
| Công cụ cách | причу́дливым | причу́дливым | причу́дливой | причу́дливыми |
| Giới cách | причу́дливом | причу́дливом | причу́дливой | причу́дливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của причу́дливый
| So sánh hơn | (по)причу́дливее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với причу́дливый
Đồng nghĩa
Họ từ của причу́дливый
Câu hỏi thường gặp
причудливый nghĩa là gì?
причудливый (tính từ) nghĩa là cầu kỳ, kỳ quặc.
причудливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là причу́дливый (phiên âm Latinh pričúdlivyj, IPA [prʲɪˈt͡ɕudlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.