TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пробивной

probivnoj giọng máy của trình duyệt

пробивной nghĩa là kiên trì, quả quyết.

Nghĩa của пробивной

Tính từ

  1. Kiên trì, quả quyết, bám đích đến cùng.

Câu hỏi thường gặp

пробивной nghĩa là gì?

пробивной (tính từ) nghĩa là kiên trì, quả quyết.

пробивной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пробивной (phiên âm Latinh probivnoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.