про́волочный
Dấu sắc trên про́волочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́волочный nghĩa là dây thép.
Nghĩa của про́волочный
Tính từ
- Thuộc về dây, dây thép.
- про́волочное загражде́ниеhàng rào dây thép (dây kẽm) gai
Biến cách của про́волочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | про́волочный | про́волочное | про́волочная | про́волочные |
| Sinh cách | про́волочного | про́волочного | про́волочной | про́волочных |
| Tặng cách | про́волочному | про́волочному | про́волочной | про́волочным |
| Đối cách | про́волочный / про́волочного | про́волочное | про́волочную | про́волочные / про́волочных |
| Công cụ cách | про́волочным | про́волочным | про́волочной | про́волочными |
| Giới cách | про́волочном | про́волочном | про́волочной | про́волочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
проволочный nghĩa là gì?
проволочный (tính từ) nghĩa là dây thép.
проволочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́волочный (phiên âm Latinh próvoločnyj, IPA [ˈprovəɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.