TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́волочный

próvoločnyj[ˈprovəɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́волочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́волочный nghĩa là dây thép.

Nghĩa của про́волочный

Tính từ

  1. Thuộc về dây, dây thép.
    • про́волочное загражде́ниеhàng rào dây thép (dây kẽm) gai

Biến cách của про́волочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпро́волочныйпро́волочноепро́волочнаяпро́волочные
Sinh cáchпро́волочногопро́волочногопро́волочнойпро́волочных
Tặng cáchпро́волочномупро́волочномупро́волочнойпро́волочным
Đối cáchпро́волочный / про́волочногопро́волочноепро́волочнуюпро́волочные / про́волочных
Công cụ cáchпро́волочнымпро́волочнымпро́волочнойпро́волочными
Giới cáchпро́волочномпро́волочномпро́волочнойпро́волочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

проволочный nghĩa là gì?

проволочный (tính từ) nghĩa là dây thép.

проволочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́волочный (phiên âm Latinh próvoločnyj, IPA [ˈprovəɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.