TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

провози́ться

thể hoàn thành
provozítʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên провози́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

провози́ться nghĩa là bận rộn, lúi húi, dềnh dang, dềnh dàng.

Nghĩa của провози́ться

Động từ

  1. Bận rộn, lúi húi, cặm cụi, cắm cúi. с + công cụ cách
  2. сделать что-л. медленно Dềnh dang, dềnh dàng, làm lề mề, làm rề rà, làm câu dầm.
    • весь день с больны́мsuất ngày bận rộn (lúi cúi, cặm cụi, cắm cúi) với người ốm
  3. провести время в возне, шалостях Đùa nghịch, nô đùa, nô.
    • де́ти провози́тьсяи́лись весь ве́черtrẻ con đùa nghịch (nô đùa, nô) suốt buổi tối

Chia động từ провози́ться

NgôiTương lai
япровожу́сь
тыпрово́зишься
он / она́ / оно́прово́зится
мыпрово́зимся
выпрово́зитесь
они́прово́зятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)провози́лся
Giống cái (она́)провози́лась
Giống trung (оно́)провози́лось
Số nhiều (они́)провози́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)провози́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)провози́тесь

Câu hỏi thường gặp

провозиться nghĩa là gì?

провозиться (động từ) nghĩa là bận rộn, lúi húi, dềnh dang, dềnh dàng.

провозиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là провози́ться (phiên âm Latinh provozítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.