провози́ться
Dấu sắc trên провози́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
провози́ться nghĩa là bận rộn, lúi húi, dềnh dang, dềnh dàng.
Nghĩa của провози́ться
Động từ
- Bận rộn, lúi húi, cặm cụi, cắm cúi. с + công cụ cách
- сделать что-л. медленно Dềnh dang, dềnh dàng, làm lề mề, làm rề rà, làm câu dầm.
- весь день с больны́мsuất ngày bận rộn (lúi cúi, cặm cụi, cắm cúi) với người ốm
- провести время в возне, шалостях Đùa nghịch, nô đùa, nô.
- де́ти провози́тьсяи́лись весь ве́черtrẻ con đùa nghịch (nô đùa, nô) suốt buổi tối
Chia động từ провози́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | провожу́сь |
| ты | прово́зишься |
| он / она́ / оно́ | прово́зится |
| мы | прово́зимся |
| вы | прово́зитесь |
| они́ | прово́зятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | провози́лся |
| Giống cái (она́) | провози́лась |
| Giống trung (оно́) | провози́лось |
| Số nhiều (они́) | провози́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | провози́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | провози́тесь |
Câu hỏi thường gặp
провозиться nghĩa là gì?
провозиться (động từ) nghĩa là bận rộn, lúi húi, dềnh dang, dềnh dàng.
провозиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là провози́ться (phiên âm Latinh provozítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.