прово́рство
Dấu sắc trên прово́рство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прово́рство nghĩa là sự nhanh nhẹn, lanh lẹn.
Nghĩa của прово́рство
Danh từ
- Sự nhanh nhẹn, lanh lẹn, mau lẹ, lẹ làng, nhanh nhảu; (лавкость) [sự] khéo léo, tháo vát.
Biến cách của прово́рство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прово́рство | прово́рства |
| Sinh cách кого? чего? | прово́рства | прово́рств |
| Tặng cách кому? чему? | прово́рству | прово́рствам |
| Đối cách кого? что? | прово́рство | прово́рства |
| Công cụ cách кем? чем? | прово́рством | прово́рствами |
| Giới cách о ком? о чём? | прово́рстве | прово́рствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прово́рство
Câu hỏi thường gặp
проворство nghĩa là gì?
проворство (danh từ) nghĩa là sự nhanh nhẹn, lanh lẹn.
проворство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прово́рство (phiên âm Latinh provórstvo, IPA [prɐˈvorstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.