проднало́г
Dấu sắc trên проднало́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проднало́г nghĩa là thuế lương thực.
Nghĩa của проднало́г
Danh từ
- продово́льственный нало́г (lịch sử) thuế lương thực.
Biến cách của проднало́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проднало́г | проднало́ги |
| Sinh cách кого? чего? | проднало́га | проднало́гов |
| Tặng cách кому? чему? | проднало́гу | проднало́гам |
| Đối cách кого? что? | проднало́г | проднало́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | проднало́гом | проднало́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | проднало́ге | проднало́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
продналог nghĩa là gì?
продналог (danh từ) nghĩa là thuế lương thực.
продналог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проднало́г (phiên âm Latinh prodnalóg, IPA [ˌprodnɐˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.