продуктообме́н
Dấu sắc trên продуктообме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продуктообме́н nghĩa là Sự trao đổi sản phẩm.
Nghĩa của продуктообме́н
Danh từ
- Sự trao đổi sản phẩm.
Biến cách của продуктообме́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | продуктообме́н | продуктообме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | продуктообме́на | продуктообме́нов |
| Tặng cách кому? чему? | продуктообме́ну | продуктообме́нам |
| Đối cách кого? что? | продуктообме́н | продуктообме́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | продуктообме́ном | продуктообме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | продуктообме́не | продуктообме́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
продуктообмен nghĩa là gì?
продуктообмен (danh từ) nghĩa là Sự trao đổi sản phẩm.
продуктообмен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продуктообме́н (phiên âm Latinh produktoobmén); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.