TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проду́манный

prodúmannyj[prɐˈdumən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проду́манный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проду́манный nghĩa là Đã suy nghĩ chín chắn, đã cân nhắc kỹ lưỡng.

Nghĩa của проду́манный

Tính từ

  1. Đã suy nghĩ chín chắn, đã cân nhắc kỹ lưỡng.
    • продуманный о́тветcâu trả lời đã suy nghĩ chín chắn

Biến cách của проду́манный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроду́манныйпроду́манноепроду́маннаяпроду́манные
Sinh cáchпроду́манногопроду́манногопроду́маннойпроду́манных
Tặng cáchпроду́манномупроду́манномупроду́маннойпроду́манным
Đối cáchпроду́манный / проду́манногопроду́манноепроду́маннуюпроду́манные / проду́манных
Công cụ cáchпроду́маннымпроду́маннымпроду́маннойпроду́манными
Giới cáchпроду́манномпроду́манномпроду́маннойпроду́манных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

продуманный nghĩa là gì?

продуманный (tính từ) nghĩa là Đã suy nghĩ chín chắn, đã cân nhắc kỹ lưỡng.

продуманный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проду́манный (phiên âm Latinh prodúmannyj, IPA [prɐˈdumən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.