TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проездно́й

projezdnój[prə(j)ɪzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проездно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проездно́й nghĩa là để đi tầu, đi xe.

Nghĩa của проездно́й

Tính từ

  1. Để đi tầu, đi xe.
    • проездной биле́тvé [đi] tầu, vé [đi] xe

Biến cách của проездно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроездно́йпроездно́епроездна́япроездны́е
Sinh cáchпроездно́гопроездно́гопроездно́йпроездны́х
Tặng cáchпроездно́мупроездно́мупроездно́йпроездны́м
Đối cáchпроездно́й / проездно́гопроездно́епроездну́юпроездны́е / проездны́х
Công cụ cáchпроездны́мпроездны́мпроездно́йпроездны́ми
Giới cáchпроездно́мпроездно́мпроездно́йпроездны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

проездной nghĩa là gì?

проездной (tính từ) nghĩa là để đi tầu, đi xe.

проездной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проездно́й (phiên âm Latinh projezdnój, IPA [prə(j)ɪzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.