прое́зжий
Dấu sắc trên прое́зжий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прое́зжий nghĩa là đi qua, để xe cộ chạy, có thể đi được.
Nghĩa của прое́зжий
Tính từ
- проезжающий мимо Đi qua.
- для езды Để xe cộ chạy, có thể đi được.
- прое́зжая доро́га[con] đường xe cộ chạy được
- прое́зжая часть у́лицыphần đường để xe cộ chạy
Biến cách của прое́зжий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прое́зжий | прое́зжее | прое́зжая | прое́зжие |
| Sinh cách | прое́зжего | прое́зжего | прое́зжей | прое́зжих |
| Tặng cách | прое́зжему | прое́зжему | прое́зжей | прое́зжим |
| Đối cách | прое́зжий / прое́зжего | прое́зжее | прое́зжую | прое́зжие / прое́зжих |
| Công cụ cách | прое́зжим | прое́зжим | прое́зжей | прое́зжими |
| Giới cách | прое́зжем | прое́зжем | прое́зжей | прое́зжих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
проезжий nghĩa là gì?
проезжий (tính từ) nghĩa là đi qua, để xe cộ chạy, có thể đi được.
проезжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прое́зжий (phiên âm Latinh projézžij, IPA [prɐˈjeʐːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.