TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прое́зжий

projézžij[prɐˈjeʐːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прое́зжий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прое́зжий nghĩa là đi qua, để xe cộ chạy, có thể đi được.

Nghĩa của прое́зжий

Tính từ

  1. проезжающий мимо Đi qua.
  2. для езды Để xe cộ chạy, có thể đi được.
    • прое́зжая доро́га[con] đường xe cộ chạy được
    • прое́зжая часть у́лицыphần đường để xe cộ chạy

Biến cách của прое́зжий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрое́зжийпрое́зжеепрое́зжаяпрое́зжие
Sinh cáchпрое́зжегопрое́зжегопрое́зжейпрое́зжих
Tặng cáchпрое́зжемупрое́зжемупрое́зжейпрое́зжим
Đối cáchпрое́зжий / прое́зжегопрое́зжеепрое́зжуюпрое́зжие / прое́зжих
Công cụ cáchпрое́зжимпрое́зжимпрое́зжейпрое́зжими
Giới cáchпрое́зжемпрое́зжемпрое́зжейпрое́зжих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

проезжий nghĩa là gì?

проезжий (tính từ) nghĩa là đi qua, để xe cộ chạy, có thể đi được.

проезжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прое́зжий (phiên âm Latinh projézžij, IPA [prɐˈjeʐːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.