TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прое́кт

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
proékt[prɐˈɛkt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прое́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прое́кт nghĩa là thiết kế, đồ án thiết kế, dự án, dự thảo.

Nghĩa của прое́кт

Danh từ

  1. какого-л. сооружения [bản] thiết kế, đồ án thiết kế.
    • разрабо́тать прое́ктlập bản đồ án thiết kế, làm bản thiết kế
  2. какого-л. документа [bản] dự án, dự thảo.
    • прое́кт соглаше́ния[bản] dự thảo hiệp định, dự án hiệp định
    • прое́кт зако́на[bản] dự luật, dự án luật
    • прое́кт резолю́ций[bản] dự thảo nghị quyết, dự án nghị quyết
  3. замысел Dự định, ý định.

Biến cách của прое́кт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прое́ктпрое́кты
Sinh cách кого? чего?прое́ктапрое́ктов
Tặng cách кому? чему?прое́ктупрое́ктам
Đối cách кого? что?прое́ктпрое́кты
Công cụ cách кем? чем?прое́ктомпрое́ктами
Giới cách о ком? о чём?прое́ктепрое́ктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прое́кт

Đồng nghĩa

Họ từ của прое́кт

Câu ví dụ với прое́кт

  • Это довольно интересный проект. Đó là một dự án thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10946053
  • Это удивительный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13843002
  • Это замечательный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887275
  • Это чудесный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887276
  • Я против этого проекта. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1417606
  • Я горд тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036822
  • Я горжусь тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036823
  • Я горда тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036824

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

проект nghĩa là gì?

проект (danh từ) nghĩa là thiết kế, đồ án thiết kế, dự án, dự thảo.

проект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прое́кт (phiên âm Latinh proékt, IPA [prɐˈɛkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.