прое́кт
Dấu sắc trên прое́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прое́кт nghĩa là thiết kế, đồ án thiết kế, dự án, dự thảo.
Nghĩa của прое́кт
Danh từ
- какого-л. сооружения [bản] thiết kế, đồ án thiết kế.
- разрабо́тать прое́ктlập bản đồ án thiết kế, làm bản thiết kế
- какого-л. документа [bản] dự án, dự thảo.
- прое́кт соглаше́ния[bản] dự thảo hiệp định, dự án hiệp định
- прое́кт зако́на[bản] dự luật, dự án luật
- прое́кт резолю́ций[bản] dự thảo nghị quyết, dự án nghị quyết
- замысел Dự định, ý định.
Biến cách của прое́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прое́кт | прое́кты |
| Sinh cách кого? чего? | прое́кта | прое́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | прое́кту | прое́ктам |
| Đối cách кого? что? | прое́кт | прое́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | прое́ктом | прое́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | прое́кте | прое́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прое́кт
Đồng nghĩa
Họ từ của прое́кт
Câu ví dụ với прое́кт
- Это довольно интересный проект. Đó là một dự án thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10946053
- Это удивительный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13843002
- Это замечательный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887275
- Это чудесный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887276
- Я против этого проекта. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1417606
- Я горд тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036822
- Я горжусь тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036823
- Я горда тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036824
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
проект nghĩa là gì?
проект (danh từ) nghĩa là thiết kế, đồ án thiết kế, dự án, dự thảo.
проект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прое́кт (phiên âm Latinh proékt, IPA [prɐˈɛkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.