проектиро́вка
Dấu sắc trên проектиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проектиро́вка nghĩa là sự thiết kế.
Nghĩa của проектиро́вка
Nghĩa lấy theo mục проектирование.
Danh từ
- Sự thiết kế.
Biến cách của проектиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проектиро́вка | проектиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | проектиро́вки | проектиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | проектиро́вке | проектиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | проектиро́вку | проектиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | проектиро́вкой | проектиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | проектиро́вке | проектиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проектировка nghĩa là gì?
проектировка (danh từ) nghĩa là sự thiết kế.
проектировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проектиро́вка (phiên âm Latinh projektiróvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.