прое́ктный
Dấu sắc trên прое́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прое́ктный nghĩa là Thuộc về thiết kế; (предусмотренный проектом) thiết kế, dự tính, dự định.
Nghĩa của прое́ктный
Tính từ
- Thuộc về thiết kế; (предусмотренный проектом) thiết kế, dự tính, dự định.
- прое́ктные организа́цииnhững tổ chức thiết kế
- прое́ктная мо́щность пе́чиcông suất thiết kế của lò
Biến cách của прое́ктный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прое́ктный | прое́ктное | прое́ктная | прое́ктные |
| Sinh cách | прое́ктного | прое́ктного | прое́ктной | прое́ктных |
| Tặng cách | прое́ктному | прое́ктному | прое́ктной | прое́ктным |
| Đối cách | прое́ктный / прое́ктного | прое́ктное | прое́ктную | прое́ктные / прое́ктных |
| Công cụ cách | прое́ктным | прое́ктным | прое́ктной | прое́ктными |
| Giới cách | прое́ктном | прое́ктном | прое́ктной | прое́ктных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прое́ктный
Câu hỏi thường gặp
проектный nghĩa là gì?
проектный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thiết kế; (предусмотренный проектом) thiết kế, dự tính, dự định.
проектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прое́ктный (phiên âm Latinh proéktnyj, IPA [prɐˈɛktnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.