TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прое́ктный

proéktnyj[prɐˈɛktnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прое́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прое́ктный nghĩa là Thuộc về thiết kế; (предусмотренный проектом) thiết kế, dự tính, dự định.

Nghĩa của прое́ктный

Tính từ

  1. Thuộc về thiết kế; (предусмотренный проектом) thiết kế, dự tính, dự định.
    • прое́ктные организа́цииnhững tổ chức thiết kế
    • прое́ктная мо́щность пе́чиcông suất thiết kế của lò

Biến cách của прое́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрое́ктныйпрое́ктноепрое́ктнаяпрое́ктные
Sinh cáchпрое́ктногопрое́ктногопрое́ктнойпрое́ктных
Tặng cáchпрое́ктномупрое́ктномупрое́ктнойпрое́ктным
Đối cáchпрое́ктный / прое́ктногопрое́ктноепрое́ктнуюпрое́ктные / прое́ктных
Công cụ cáchпрое́ктнымпрое́ктнымпрое́ктнойпрое́ктными
Giới cáchпрое́ктномпрое́ктномпрое́ктнойпрое́ктных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прое́ктный

Câu hỏi thường gặp

проектный nghĩa là gì?

проектный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thiết kế; (предусмотренный проектом) thiết kế, dự tính, dự định.

проектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прое́ктный (phiên âm Latinh proéktnyj, IPA [prɐˈɛktnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.