проектиро́вщик
Dấu sắc trên проектиро́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проектиро́вщик nghĩa là người thiết kế, thiết kế viên.
Nghĩa của проектиро́вщик
Danh từ
- Người thiết kế, thiết kế viên.
Biến cách của проектиро́вщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проектиро́вщик | проектиро́вщики |
| Sinh cách кого? чего? | проектиро́вщика | проектиро́вщиков |
| Tặng cách кому? чему? | проектиро́вщику | проектиро́вщикам |
| Đối cách кого? что? | проектиро́вщика | проектиро́вщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | проектиро́вщиком | проектиро́вщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | проектиро́вщике | проектиро́вщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
проектировщик nghĩa là gì?
проектировщик (danh từ) nghĩa là người thiết kế, thiết kế viên.
проектировщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проектиро́вщик (phiên âm Latinh proektiróvščik, IPA [prəɪktʲɪˈrofɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.