TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прожи́точный

prožítočnyj[prɐˈʐɨtət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прожи́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прожи́точный nghĩa là đủ để sống.

Nghĩa của прожи́точный

Tính từ

  1. Đủ để sống.
    • прожиточный ми́нимумsinh hoạt phí tối thiểu, số tiền tối thiểu [đủ] để sống

Biến cách của прожи́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрожи́точныйпрожи́точноепрожи́точнаяпрожи́точные
Sinh cáchпрожи́точногопрожи́точногопрожи́точнойпрожи́точных
Tặng cáchпрожи́точномупрожи́точномупрожи́точнойпрожи́точным
Đối cáchпрожи́точный / прожи́точногопрожи́точноепрожи́точнуюпрожи́точные / прожи́точных
Công cụ cáchпрожи́точнымпрожи́точнымпрожи́точнойпрожи́точными
Giới cáchпрожи́точномпрожи́точномпрожи́точнойпрожи́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прожиточный nghĩa là gì?

прожиточный (tính từ) nghĩa là đủ để sống.

прожиточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прожи́точный (phiên âm Latinh prožítočnyj, IPA [prɐˈʐɨtət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.