TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прожи́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prožítʹ[prɐˈʐɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прожи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прожи́ть nghĩa là sống, sống qua, ăn tiêu, chi tiêu.

Nghĩa của прожи́ть

Thể hoàn thành của прожива́ть.

Động từ

  1. Sống (một thời gian), sống qua.
  2. Ăn tiêu, chi tiêu.
  3. просуществовать Sống, sống được, sống đến.
    • прожи́ть девяно́сто летsống đến (sống được, hưởng thọ) chín mươi tuổi
  4. некоторое время где-л. Ở [một thời gian].
    • прожи́ть всё ле́то на да́чеsuốt cả mùa hè ở biệt thự, ở biệt thự suốt cả mùa hè

Cặp thể của прожи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прожи́ть

NgôiTương lai
япроживу́
тыпроживёшь
он / она́ / оно́проживёт
мыпроживём
выпроживёте
они́проживу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)про́жил
Giống cái (она́)прожила́
Giống trung (оно́)про́жило
Số nhiều (они́)про́жили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проживи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проживи́те

Câu ví dụ với прожи́ть

  • Каждый прожитый день прибавляет мудрости. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.Tatoeba #7286738
  • Том хочет прожить до ста лет. Tom muốn sống lâu trăm tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944086
  • Мы не в состоянии прожить на сто пятьдесят тысяч иен в месяц. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813034
  • Я десять лет прожила за границей. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4618697
  • Том три года прожил в соседнем с нами доме. Trong 3 năm Tom đã sống trong căn nhà ngay cạnh chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8586480

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прожить nghĩa là gì?

прожить (động từ) nghĩa là sống, sống qua, ăn tiêu, chi tiêu.

прожить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прожи́ть (phiên âm Latinh prožítʹ, IPA [prɐˈʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.