прожи́ть
Dấu sắc trên прожи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прожи́ть nghĩa là sống, sống qua, ăn tiêu, chi tiêu.
Nghĩa của прожи́ть
Thể hoàn thành của прожива́ть.
Động từ
- Sống (một thời gian), sống qua.
- Ăn tiêu, chi tiêu.
- просуществовать Sống, sống được, sống đến.
- прожи́ть девяно́сто летsống đến (sống được, hưởng thọ) chín mươi tuổi
- некоторое время где-л. Ở [một thời gian].
- прожи́ть всё ле́то на да́чеsuốt cả mùa hè ở biệt thự, ở biệt thự suốt cả mùa hè
Cặp thể của прожи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прожи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | проживу́ |
| ты | проживёшь |
| он / она́ / оно́ | проживёт |
| мы | проживём |
| вы | проживёте |
| они́ | проживу́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | про́жил |
| Giống cái (она́) | прожила́ |
| Giống trung (оно́) | про́жило |
| Số nhiều (они́) | про́жили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проживи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проживи́те |
Câu ví dụ với прожи́ть
- Каждый прожитый день прибавляет мудрости. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.Tatoeba #7286738
- Том хочет прожить до ста лет. Tom muốn sống lâu trăm tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13944086
- Мы не в состоянии прожить на сто пятьдесят тысяч иен в месяц. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813034
- Я десять лет прожила за границей. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4618697
- Том три года прожил в соседнем с нами доме. Trong 3 năm Tom đã sống trong căn nhà ngay cạnh chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8586480
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прожить nghĩa là gì?
прожить (động từ) nghĩa là sống, sống qua, ăn tiêu, chi tiêu.
прожить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прожи́ть (phiên âm Latinh prožítʹ, IPA [prɐˈʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.