произво́льный
Dấu sắc trên произво́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
произво́льный nghĩa là tự do, thoải mái, tùy tiện, tự ý.
Nghĩa của произво́льный
Tính từ
- свободный Tự do, thoải mái.
- произво́льные движе́нияnhững động tác tự do
- произво́льная програ́мма(thể thao) chương trình tự chọn
- самовольный Tùy tiện, tự ý, tự tiện.
- произво́льные отступле́ния от тре́бований зако́наnhững hành động tự ý không làm theo đúng những đòi hỏi của luật pháp
- лишённый доказательств Vũ đoán, võ đoán, tùy tiện, không có cơ sở, vô căn cứ.
- произво́льное толкова́ние чего́-л.sự giải thich vũ đoán (tùy tiện) cái gì
- произвольный вы́водkết luận vũ đoán (vô căn cứ, tùy tiện, không có cơ sở)
Biến cách của произво́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | произво́льный | произво́льное | произво́льная | произво́льные |
| Sinh cách | произво́льного | произво́льного | произво́льной | произво́льных |
| Tặng cách | произво́льному | произво́льному | произво́льной | произво́льным |
| Đối cách | произво́льный / произво́льного | произво́льное | произво́льную | произво́льные / произво́льных |
| Công cụ cách | произво́льным | произво́льным | произво́льной | произво́льными |
| Giới cách | произво́льном | произво́льном | произво́льной | произво́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
произвольный nghĩa là gì?
произвольный (tính từ) nghĩa là tự do, thoải mái, tùy tiện, tự ý.
произвольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là произво́льный (phiên âm Latinh proizvólʹnyj, IPA [prəɪzˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.