TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прока́шляться

thể hoàn thành
prokášljatʹsja[prɐˈkaʂlʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прока́шляться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прока́шляться nghĩa là ho, khạc.

Nghĩa của прока́шляться

Động từ

  1. Ho, khạc.

Chia động từ прока́шляться

NgôiTương lai
япрока́шляюсь
тыпрока́шляешься
он / она́ / оно́прока́шляется
мыпрока́шляемся
выпрока́шляетесь
они́прока́шляются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прока́шлялся
Giống cái (она́)прока́шлялась
Giống trung (оно́)прока́шлялось
Số nhiều (они́)прока́шлялись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прока́шляйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прока́шляйтесь

Câu ví dụ với прока́шляться

  • Оратор прокашлялся. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прокашляться nghĩa là gì?

прокашляться (động từ) nghĩa là ho, khạc.

прокашляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прока́шляться (phiên âm Latinh prokášljatʹsja, IPA [prɐˈkaʂlʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.