TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прока́тный

prokátnyj[prɐˈkatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прока́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прока́тный nghĩa là dát, cán.

Nghĩa của прока́тный

Tính từ

  1. Thuộc về cán, dát.
    • прока́тный станmáy cán
    • прока́тный цехphân xưởng cán
  2. изготовленный прокаткой [bằng cách] cán, dát.
    • прока́тная стальthép cán, thép dát

Biến cách của прока́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрока́тныйпрока́тноепрока́тнаяпрока́тные
Sinh cáchпрока́тногопрока́тногопрока́тнойпрока́тных
Tặng cáchпрока́тномупрока́тномупрока́тнойпрока́тным
Đối cáchпрока́тный / прока́тногопрока́тноепрока́тнуюпрока́тные / прока́тных
Công cụ cáchпрока́тнымпрока́тнымпрока́тнойпрока́тными
Giới cáchпрока́тномпрока́тномпрока́тнойпрока́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прока́тный

Câu hỏi thường gặp

прокатный nghĩa là gì?

прокатный (tính từ) nghĩa là dát, cán.

прокатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прока́тный (phiên âm Latinh prokátnyj, IPA [prɐˈkatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.