прока́тный
Dấu sắc trên прока́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прока́тный nghĩa là dát, cán.
Nghĩa của прока́тный
Tính từ
- Thuộc về cán, dát.
- прока́тный станmáy cán
- прока́тный цехphân xưởng cán
- изготовленный прокаткой [bằng cách] cán, dát.
- прока́тная стальthép cán, thép dát
Biến cách của прока́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прока́тный | прока́тное | прока́тная | прока́тные |
| Sinh cách | прока́тного | прока́тного | прока́тной | прока́тных |
| Tặng cách | прока́тному | прока́тному | прока́тной | прока́тным |
| Đối cách | прока́тный / прока́тного | прока́тное | прока́тную | прока́тные / прока́тных |
| Công cụ cách | прока́тным | прока́тным | прока́тной | прока́тными |
| Giới cách | прока́тном | прока́тном | прока́тной | прока́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прока́тный
Câu hỏi thường gặp
прокатный nghĩa là gì?
прокатный (tính từ) nghĩa là dát, cán.
прокатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прока́тный (phiên âm Latinh prokátnyj, IPA [prɐˈkatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.