промедле́ние
Dấu sắc trên промедле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промедле́ние nghĩa là sự chậm trễ, trì hoãn.
Nghĩa của промедле́ние
Danh từ
- Sự chậm trễ, trì hoãn, trùng trình, dây dưa.
- без вся́ких промедле́нийkhông chút chậm trễ, không chút trì hoãn, ngay tức khắc
- промедление сме́рти подо́бноchậm thì chết, phải hành động mau lẹ
Biến cách của промедле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | промедле́ние | промедле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | промедле́ния | промедле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | промедле́нию | промедле́ниям |
| Đối cách кого? что? | промедле́ние | промедле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | промедле́нием | промедле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | промедле́нии | промедле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
промедление nghĩa là gì?
промедление (danh từ) nghĩa là sự chậm trễ, trì hoãn.
промедление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промедле́ние (phiên âm Latinh promedlénije, IPA [prəmʲɪdˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.