TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промедле́ние

giống trungbất động vật
promedlénije[prəmʲɪdˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промедле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промедле́ние nghĩa là sự chậm trễ, trì hoãn.

Nghĩa của промедле́ние

Danh từ

  1. Sự chậm trễ, trì hoãn, trùng trình, dây dưa.
    • без вся́ких промедле́нийkhông chút chậm trễ, không chút trì hoãn, ngay tức khắc
    • промедление сме́рти подо́бноchậm thì chết, phải hành động mau lẹ

Biến cách của промедле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?промедле́ниепромедле́ния
Sinh cách кого? чего?промедле́нияпромедле́ний
Tặng cách кому? чему?промедле́ниюпромедле́ниям
Đối cách кого? что?промедле́ниепромедле́ния
Công cụ cách кем? чем?промедле́ниемпромедле́ниями
Giới cách о ком? о чём?промедле́ниипромедле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

промедление nghĩa là gì?

промедление (danh từ) nghĩa là sự chậm trễ, trì hoãn.

промедление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промедле́ние (phiên âm Latinh promedlénije, IPA [prəmʲɪdˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.